Kaliumchlorid 99% KCl – Potassium chloride dùng trong Nuôi trồng Thuỷ Sản

Thành phần: kali 99%

Đặc điểm: kali đỏ

Công dụng: Bổ sung kali cho tôm, trị cong đuôi, đục cơ, …

Xuất xứ: Đức

Quy cách: 25kg/bao

Liên hệ: 0962 500 794

Kaliumchlorid 99% KCl
Kali Đức
Quy cách: 25kg
Tên gọi khác: Potassium chloride
Tính chất vật lý và hóa học.
– Kali clorua là một muối của kali với ion clorua. Nó không mùi và có tinh thể thủy tinh màu trắng hoặc không màu. Ở dạng chất rắn kali clorua tan trong nước và dung dịch của nó có vị giống muối ăn.
– Khối lượng riêng: 1.984 g/cm3
– Khối lượng mol: 74.5513 g·mol-1
– Điểm nóng chảy: 770 °C (1.040 K; 1.420 °F)
– Điểm sôi: 1.420 °C (1.690 K; 2.590 °F)
– Độ hòa tan trong nước: 21.74% (0 °C)
– Độ axit (pKa): ~7
– Nó được sản xuất trong công nghiệp bằng cách kết tinh phân đoạn của khoáng sylvite và carnallite hoặc từ dung dịch nước hồ.
MỘT SỐ ỨNG DỤNG:
– Công dụng chính của muối kali clorua là làm phân bón. Là nguyên liệu cung cấp K( kali).
– Trong sản xuất thực phẩm, muối Kali Clorua dùng làm chất ổn định giúp bề mặt thực phẩm đồng nhất, phân tán đồng đều. Dùng nhiều NaCl sẽ dẫn đến rối loạn chuyển hoá protein nên nhiều hãng sản xuất gia vị, nước chấm dùng KCl thay thế cho muối NaCl.
– Kali Clorua dùng trong y dược để bào chế thuốc và thuốc tiêm nhằm điều trị bệnh thiếu Kali máu.
– Trong hoá học là nguyên liệu để sản xuất KOH và Kali kim loại.
– Trong sản xuất thạch cao kali và vôi kali, KCl được sử dụng để làm nguyên liệu chính. Do đặc tính không bắt lửa nên Kali Clorua là một thành phần trong bình chữa cháy, đặc biệt là bình chữa cháy khô, được mệnh danh là Super-K.
– Nó cũng được sử dụng trong chất làm mềm nước thay thế cho canxi trong nước.
– Được sử dụng trong nhiếp ảnh, dược phẩm và chuẩn bị các hợp chất kali khác như chlorate, cacbonat, sunfat, nitrat và hydroxit (điện phân của KCl sản xuất KOH, gọi là kazenptan kali).
– Nó cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp dầu khí, công nghiệp cao su, công nghiệp mạ điện.
VỀ CHÚNG TÔI
Công ty TNHH VINASHARP cung cấp nguyên liệu Khoáng chất, hoá chất, men vi sinh, yucca, men tiêu hoá dùng trong Nuôi trồng Thuỷ sản:
DANH MỤC THAM KHẢO:
NHÓM 1: NHÓM MEN VI SINH XỬ LÝ
Chế phẩm EM gốc Mỹ: Xử lý nước
Chế phẩm EM Việt Nhật: Xử lý nước
Chế phẩm EM gốc Mỹ L2: Xử lý nước
Probio-sol Hàn Quốc: Xử lý đáy, xử lý nước
Bio-B (Mỹ): Xử lý đáy dạng viên
Pro-B (Mỹ): Xử lý đáy dạng viên
BZT Water (Mỹ): Cắt tảo
Bio Extra (Mỹ) Cắt tảo
Biosac (Ấn Độ): gây màu nước
Texzyme ARC (Ấn Độ): Xử lý nước
Neobates: (Ấn Độ): Xử lý nước
MicrobateL (Ấn Độ): Xử lý nước
NHÓM 2: YUCCA NGUYÊN LIỆU
YUCCA DẠNG NƯỚC
Yucca start in Liquid (Mexico)
Yucca Schidigera in Liquid (Mexico)
Yucca Biosol (Mỹ)
Yucca Farm (Mỹ)
YUCCA DẠNG BỘT
Yucca start in Powder (Mexico)
Yucca Schidigera in Powder (Mexico)
Yucca Ammocure Powder (Mỹ)
NHÓM 3: MEN TIÊU HÓA, DINH DƯỠNG, BỔ GAN
Actisaf (Pháp): Nấm men sống
Probiotic (Hàn Quốc): Men tiêu hóa
Rosszyme Plus (Ấn Độ): Hỗn hợp enzyme và men vi sinh đường ruột
Aqua Pro (Ấn Độ): Men tiêu hóa đậm đặc
X Men (Mỹ): Siêu men sống
Bu Tin (Mỹ): Tái tạo tế bào và phục hồi đường ruột
Seed (Hàn Quốc): Bổ sung vi sinh đường ruột
Nutri Peptide (Pháp): Siêu Tăng trọng
DPS (Mỹ) Tăng trọng
BOGA 99 (Mỹ): Thảo dược bổ gan
Best Ga (Ấn Độ): Thảo dược bổ gan
Regamix (Ấn Độ): Bổ gan
Biozyme (Hàn Quốc): Enzyme tăng trọng
Aquaform (Đức): Acid hữu cơ
Super Cid Aqua (Ấn Độ): Acid hữu cơ
Betaglucan Immunowall (Brazil): Tăng cường hệ miễn dịch
Betaglucan Biolex MB 40 (Đức): Tăng cường hệ miễn dịch
Betaglucan Safmannan (Pháp): Tăng cường hệ miễn dịch
Betaglucan Safwell (Pháp): Tăng cường hệ miễn dịch
Vitamin C Tianli (Trung Quốc): Giảm stress, tăng cường hệ miễn dịch
Vitamin C DSM (Trung Quốc)
Vitamin tổng hợp Miavita Gold (Đức)
Acid Citric (Trung Quốc): Giảm stress, hỗ trợ miễn dịch
Aminox Aqua (Hàn Quốc): Khoáng cho ăn
Sorbitol (Pháp): Bổ gan, kích thích tiêu hóa
NHÓM 4: KHOÁNG CHẤT
Azomite (Mỹ): Khoáng tổng hợp
Mix DCP (Indonesia): Khoáng tổng hợp
MgCl2.6H2O Ấn Độ (Dạng vảy.dạng bột): Magie Chlorua
MgCl2.6H2O Trung Quốc (dạng vảy/dạng bột): Magie Chlorua
MgSO4.1H2O Trung Quốc: Magie Sulfate
MgSO4.7H2O Trung Quốc: Magie Sulfate
CaCl2.2H2O Trung Quốc
CaCl2.2H2O Phần Lan
CaCl2.2H2O Ý
KCl Belarus
KCl Israel
KCl Đức
KCl
CaHPO4 Trung Quốc
NHÓM 5: HÓA CHẤT
PAC (Trung Quốc): Trợ lắng
Polymer Anion / Cation KMR (Anh Quốc): Siêu lắng
Accofloc (Nhật Bản): Siêu lắng tụ
Zeolite (Nhật Bản): Hấp thụ khí độc, phân hủy chất lơ lửng
Zeolite (Ấn Độ): Hấp thụ khí độc, phân hủy chất lơ lửng
EDTA 2Na Đức: Khử kim loại nặng
EDTA 2Na Hà Lan: Khử kim loại nặng
EDTA 2Na Nhật Bản: Khử kim loại nặng
EDTA 4Na Đức: Khử kim loại nặng
EDTA 4Na Hà Lan: Khử kim loại nặng
EDTA 4Na Đức: Khử kim loại nặng
EDTA NL Đức SX Việt Nam: Khử kim loại nặng
EDTA NL Nhật SX Việt Nam: Khử kim loại nặng
Oxy viên (Trung Quốc
Oxy bột (Trung Quốc)
Oxy bột (Hàn Quốc)
Soda nóng Bungari
Soda nóng Trung Quốc
Soda lạnh Trung Quốc
Soda lạnh Ý
Soda lạnh Thái Lan
NaOH (Xút vảy) Trung Quốc
Sodium Thiosulfate Ấn Độ: Trung hòa Chlorine
Sodium Thiosulfate Trung Quốc: Trung hòa Chlorine
E TOXIN (Mỹ): Khử phèn
Oxalic (Trung Quốc): Xử lý nhớt bạt
Bronopol (Trung Quốc): Phòng trị ký sinh, nấm
DBNPA (Trung Quốc): Phòng trị ký sinh, nấm
Đồng Sulfate – CuSO4 (Thái Lan): Diệt ốc, tảo
Đồng Sulfate – CuSO4 (Đài Loan): Diệt ốc, tảo
Oxy già – H2O2 (Thái Lan)
Oxy già – H2O2 (Hàn Quốc)
NHÓM 6: HÓA CHẤT DIỆT KHUẨN
PVP Iodine Amphray (Ấn Độ)
PVP Iodine Glide Chem (Ấn Độ)
PVP Iodine Anadi (Ấn Độ)
PRO DINE Ấn Độ
Potassium Monopersulphate (Trung Quốc, 25kg/bao)
Potassium Monopersulphate (WIRKON, 20kg/thùng)
TCCA Nhật Bản Shikoku
TCCA Nhật Bản Nissan
TCCA Trung Quốc dạng bột
TCCA Trung Quốc dạng viên
TCCA Trung Quốc viên xô 5kg
Thuốc tím – KMnO4 Trung Quốc
Thuốc tím – KMnO4 Ấn Độ
Thuốc tím – KMnO4 Ấn Độ thùng 25kg
BKC Anh Quốc
BKC Mỹ
BKC Trung Quốc
BKA FARM
Chlorine Nhật Nippon
Chlorine Nhật Niclon
Chlorine Nhât Nankai
Chlorine Mỹ hth GRANULAR 72%
Chlorine Mỹ CONSTANT CHLORPLUS 70%
Chlorine Mỹ FREXUS
Chlorine Mỹ SCIENTIFIC
Chlorine Ấn Độ Aqua Armor
Chlorine Ấn Độ Aquafit
Chlorine Ấn Độ Aqua-Org
Chlorine Ấn Độ Aquafarm
Chlorine Ấn Độ Hi Clear
Chlorine Ấn Độ Chlora
Chlorine Ấn Độ Chloramine
Chlorine Ấn Độ Puri lùn
Chlorine Ấn Độ Aquafit lùn
Chlorine Trung Quốc Cá Heo
Glutaraldehyde (Protectol) Trung Quốc
Chloramin B
NHÓM 7: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT
Liên hệ:
CÔNG TY TNHH VINASHARP
Địa chỉ: 401 QL1A, KP5, Linh Trung, Thủ Đức, TPHCM
Website: Vinasharp.com
Hotline: 0962 500 794
CVKD: 0868 407 956 (Vân), 0328866261 (Thúy), 0867747281 (Quỳnh), 0325912683 (Hạnh)

VINASHARP – GIẢI PHÁP BỀN VỮN – ĐỒNG HÀNH VƯƠN

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Kaliumchlorid 99% KCl – Potassium chloride dùng trong Nuôi trồng Thuỷ Sản”